Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén. Tình trạng hàng được Cty Tnhh Châu Thiên Chí nhập mới 100% từ , chứng từ CO,CQ đầy đủ, bảo hành xuất xứ rõ nguồn gốc và đáp ứng giá thành cạnh tranh thấp nhất mà cty đem lại tại Việt Nam.
Hotline/WhatsApp/Zalo: 0901 327 774 | E-mail: tri.pham@chauthienchi.com

Giá gốc là: 777₫.Giá hiện tại là: 700₫.

10% Off

  • Tư vấn tận tâm

  • Phục vụ chu đáo
  • Niềm nỡ ân cần

  • THÔNG TIN CHI TIẾT

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Trong các hệ thống công nghiệp hiện đại, việc kiểm soát dòng chảy của chất lỏng và khí đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một trong những thiết bị được sử dụng phổ biến và hiệu quả chính là van màng điều khiển bằng khí nén của GEMÜ Group – thương hiệu nổi tiếng đến từ Đức chuyên sản xuất các loại van công nghiệp chất lượng cao.

Van màng GEMU là loại van sử dụng màng ngăn (diaphragm) để đóng/mở hoặc điều tiết dòng chảy. Khi kết hợp với bộ truyền động khí nén, van có thể hoạt động tự động mà không cần tác động thủ công.

Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của van màng khí nén

  • Van màng GEMU điều khiển khí nén gồm các bộ phận chính:
  • Thân van: làm từ nhựa (PVC, PP) hoặc inox
  • Màng van: cao su hoặc PTFE, ngăn cách lưu chất với cơ cấu điều khiển
  • Bộ truyền động khí nén: sử dụng áp suất khí để đóng/mở van
  • Cổng kết nối khí: cấp khí nén vào hệ thống
  • Nhờ cấu tạo này, van đảm bảo độ kín tuyệt đối và chống rò rỉ tốt.
  • Van hoạt động dựa trên áp suất khí nén:
  • Khi cấp khí → màng van bị ép xuống → van đóng
  • Khi xả khí → lò xo đẩy màng lên → van mở
  • Quá trình diễn ra nhanh, chính xác và hoàn toàn tự động.

Đại lý phân phối GEMU độc quyền Việt Nam

Pneumatic valve 625 15D60405411/N 1536

EDV No: 88634845

Type 625 Diaphragm Valve, Pneumatically Controlled

Plastic piston actuator, Stainless steel adapter, Visual position indicator DN 15, Body type D Two-way straight-through body

Connection type 60 Flange ISO 1127 / DIN EN 10357 Series C (2014 edition) / DIN 11866 Series B, Welding end 21.30 x 1.60

Valve body material 40 1.4435 (F316L), forged body

Diaphragm material 54 PTFE/EPDM, one-piece, Control function 1

Normally closed (NC), Actuator type 1/N Actuator size 1/N

Control air connection 90° to flow direction, Design type 1536 Ra ≤ 0.4 μm for surfaces in contact with the medium, in accordance with DIN 11866 H4, internally mechanically polished, Diaphragm size 10

Van khí nén GEMU 625 15D60405411/N 1536

Số EDV: 88634845

Van màng loại 625, điều khiển bằng khí nén

Bộ truyền động piston bằng nhựa, bộ chuyển đổi bằng thép không gỉ, chỉ báo vị trí trực quan DN 15, Loại thân D Thân thẳng hai chiều

Loại kết nối Mặt bích 60 ISO 1127 / DIN EN 10357 Series C (phiên bản 2014) / DIN 11866 Series B, Đầu hàn 21.30 x 1.60

Vật liệu thân van 40 1.4435 (F316L), thân rèn

Vật liệu màng 54 PTFE/EPDM, nguyên khối, Chức năng điều khiển 1

Thường đóng (NC), Loại bộ truyền động 1/N Kích thước bộ truyền động 1/N

Kết nối khí điều khiển 90° so với hướng dòng chảy, Loại thiết kế 1536 Ra ≤ Độ nhám bề mặt tiếp xúc với môi trường là 0,4 μm, phù hợp với tiêu chuẩn DIN 11866 H4, bề mặt bên trong được đánh bóng cơ học, kích thước màng lọc 10

Positioner, electro-pneumatic cPos

Type 1436000Z1SA010001030

EDV No.: 88254004

Type 1436 Positioner, electro-pneumatic cPos

Fieldbus 000 Without

Accessory Z Accessory

Action 1 Single acting

Device version SA01 Position controller

Option 00 Without

Flow rate 01 150 l/min

Travel sensor version 030 Potentiometer, 30 mm length

Bộ định vị, cPos điện khí nén GEMU

Loại 1436000Z1SA010001030

Số EDV: 88254004

Bộ định vị loại 1436, cPos điện khí nén GEMU

Fieldbus 000 Không có

Phụ kiện Z Phụ kiện

Hành động 1 Diễn xuất đơn lẻ

Phiên bản thiết bị SA01 Bộ điều khiển vị trí

Tùy chọn 00 Không có

Tốc độ dòng chảy 01 150 l/phút

Phiên bản cảm biến du lịch Chiết áp 030, dài 30 mm

Type 600 Diaphragm

EDV No.: 88360286

Diaphragm size 25, Replacement diaphragm

M Diaphragm material 17 EPDM

Màng ngăn loại 600 GEMU

Số EDV: 88360286

Màng ngăn kích thước 25, Màng ngăn thay thế

Vật liệu màng M 17 EPDM

Pneumatic valve 625 15D60405411/N 1536

EDV No: 88634845

Type 625 Diaphragm Valve, Pneumatically Controlled

Plastic piston actuator, Stainless steel adapter, Visual position indicator DN 15, Body type D Two-way straight-through body

Connection type 60 Flange ISO 1127 / DIN EN 10357 Series C (2014 edition) / DIN 11866 Series B, Welding end 21.30 x 1.60

Valve body material 40 1.4435 (F316L), forged body

Diaphragm material 54 PTFE/EPDM, one-piece, Control function 1

Normally closed (NC), Actuator type 1/N Actuator size 1/N

Control air connection 90° to flow direction, Design type 1536 Ra ≤ 0.4 μm for surfaces in contact with the medium, in accordance with DIN 11866 H4, internally mechanically polished, Diaphragm size 10

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van khí nén GEMU 625 15D60405411/N 1536

Số EDV: 88634845

Van màng loại 625, điều khiển bằng khí nén

Bộ truyền động piston bằng nhựa, bộ chuyển đổi bằng thép không gỉ, chỉ báo vị trí trực quan DN 15, Loại thân D Thân thẳng hai chiều

Loại kết nối Mặt bích 60 ISO 1127 / DIN EN 10357 Series C (phiên bản 2014) / DIN 11866 Series B, Đầu hàn 21.30 x 1.60

Vật liệu thân van 40 1.4435 (F316L), thân rèn

Vật liệu màng 54 PTFE/EPDM, nguyên khối, Chức năng điều khiển 1

Thường đóng (NC), Loại bộ truyền động 1/N Kích thước bộ truyền động 1/N

Kết nối khí điều khiển 90° so với hướng dòng chảy, Loại thiết kế 1536 Ra ≤ Độ nhám bề mặt tiếp xúc với môi trường là 0,4 μm, phù hợp với tiêu chuẩn DIN 11866 H4, bề mặt bên trong được đánh bóng cơ học, kích thước màng lọc 10

Positioner, electro-pneumatic cPos

GEMU Type 1436000Z1SA010001030

EDV No.: 88254004

Type 1436 Positioner, electro-pneumatic cPos

Fieldbus 000 Without

Accessory Z Accessory

Action 1 Single acting

Device version SA01 Position controller

Option 00 Without

Flow rate 01 150 l/min

Travel sensor version 030 Potentiometer, 30 mm length

Bộ định vị, cPos điện khí nén GEMU

Loại 1436000Z1SA010001030

Số EDV: 88254004

Bộ định vị loại 1436, cPos điện khí nén GEMU

Fieldbus 000 Không có

Phụ kiện Z Phụ kiện

Hành động 1 Diễn xuất đơn lẻ

Phiên bản thiết bị SA01 Bộ điều khiển vị trí

Tùy chọn 00 Không có

Tốc độ dòng chảy 01 150 l/phút

Phiên bản cảm biến du lịch Chiết áp 030, dài 30 mm

Type 600 Diaphragm

EDV No.: 88360286

Diaphragm size 25, Replacement diaphragm

M Diaphragm material 17 EPDM

Màng ngăn loại 600 GEMU

Số EDV: 88360286

Màng ngăn kích thước 25, Màng ngăn thay thế

Vật liệu màng M 17 EPDM

Flow meter for water DN32 2500 l/h PA/VA/EPDM

Type: 807 32D 72114 162 2500

Quantity: 2 each

Floating body flow meter 88035430

Type 807 Floating body flow meter, floating body 1.4571 (316Ti),

Quantity: 2 each

Floating body flow meter 88093174

Type 807 Floating body flow meter, floating body 1.4571 (316Ti), (Series 800)

Quantity: 2 each

Floating body flow meter 88902126 805R20D332214 149 135

Type 805 Floating body flow meter, floating body PP, (Series 800)

Đồng hồ đo lưu lượng nước DN32 2500 l/h PA/VA/EPDM

Loại: 807 32D 72114 162 2500

Số lượng: 2 chiếc

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi 88035430

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi loại 807, thân nổi 1.4571 (316Ti),

Số lượng: 2 chiếc

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi 88093174

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi loại 807, thân nổi 1.4571 (316Ti), (Dòng 800)

Số lượng: 2 chiếc

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi 88902126 805R20D332214 149 135

Đồng hồ đo lưu lượng thân nổi loại 805, thân nổi PP, (Dòng 800)

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

Van màng GEMU điều khiển bằng khí nén

CHAU THIEN CHI CO., LTD. Đại lý thương hiệu GEMU tại Việt Nam
Add: 29/33 Đường Số 11, Phường Thông Tây Hội Tp.HCM, Việt Nam.
Tel: (+84) 0901 327 774 – Fax: (+84) 28 6262 6779

  • THÔNG TIN BỔ SUNG

  • ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • THAM KHẢO THÊM SẢN PHẨM KHÁC